滿嘴
mãn chủy
Hán Việt: mãn chủy · Pinyin: mǎn zuǐ
Tổng quan
đầy miệng (cái gì đó thực thể) | miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy miệng (cái gì đó thực thể) | miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.充塞整個口內。如:「滿嘴食物」。 2.嘴裡盡說著。《紅樓夢》第四九回:「一個香菱沒鬧清,偏又添了你這麼個話口袋子,滿嘴裡說的是什麼:怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡,李義山之隱僻。」《文明小史》第一九回:「偏偏碰著劉學深沒有瞧見,還在那裡滿嘴的說甚麼祗有一點點大,甚麼不到三寸長,也不曉得當初是怎樣裹的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满口➋:~起疱|~喷粪(指所说的话全是胡说八道或尽是脏字)。
Eng
- CC-CEDICT a full mouth of (sth physical)|to have the mouth exclusively filled with (a certain language, lies, promises etc)
- Cihui a full mouth of (sth physical); to have the mouth exclusively filled with (a certain language, lies, promises etc)