满地

mãn địa

Hán Việt: mãn địa

Tổng quan

mãn đích/mãn địa: đầy đất; đầy đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

一地、到處。《三國演義》第九回:「卓屍肥胖,看屍軍士以火置其臍中為燈,膏流滿地。」《儒林外史》第五二回:「喫過了茶,主人邀二位從走巷一直往後邊去,只見滿地的馬糞。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắp mặt đất
  • VietPhrases đầy đất
  • Tần suất từ mãn đích/mãn địa: đầy đất; đầy đất
  • Biên soạn the entire floor/ground

Eng

  • Cihui 滿地 ǎndì* n. the entire floor/ground
  • Tần suất từ n. the entire floor/ground

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遍地