遍地

biàn dìbiến địa

Hán Việt: biến địa · Pinyin: biàn dì

Tổng quan

khắp nơi; khắp cả. 遍地開花 khắp nơi hoa nở

新华 · Tân Hoa Đại lục

到处; 处处黄花~ㄧ牧场上~是牛羊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處、處處。如:「戶外音樂會結束後,觀眾留下了遍地的垃圾,真是沒有公德心!」《三國演義》第一二回:「韋擁護曹操,殺條血路,到城門邊,火燄甚盛,城上推下柴草,遍地都是火。」《紅樓夢》第五回:「二人因攜手出去遊玩,忽至一個所在,但見荊榛遍地,狼虎同群,迎面一道黑溪阻路,並無橋梁可通。」

Cấu tạo: 遍 (biến) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp mọi chỗ
  • Tần suất từ biến đích/biến địa: khắp nơi trên đất/khắp nơi/khắp cả; khắp nơi , khắp mọi chỗ; khắp nơi; khắp cả. 遍地開花 khắp nơi hoa nở; khắp nơi; khắp cả
  • Biên soạn 遍地 iàndì adv. everywhere; throughout the land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處、處處。如:「戶外音樂會結束後,觀眾留下了遍地的垃圾,真是沒有公德心!」《三國演義》第一二回:「韋擁護曹操,殺條血路,到城門邊,火燄甚盛,城上推下柴草,遍地都是火。」《紅樓夢》第五回:「二人因攜手出去遊玩,忽至一個所在,但見荊榛遍地,狼虎同群,迎面一道黑溪阻路,並無橋梁可通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处; 处处黄花~ㄧ牧场上~是牛羊。

Eng

  • Cihui everywhere; all over
  • Tần suất từ 遍地 iàndì adv. everywhere; throughout the land

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到处 · 满地