满堂
mãn đường
Hán Việt: mãn đường · Pinyin: mǎn táng
Tổng quan
Đầy nhà. Chật nhà
1.充满堂上。 2.整个堂上。 3.春秋﹑战国时楚地。即两棠。在今河南省荥阳县西南,为险要之地。 4.代指金玉。语出《老子》"金玉满堂﹐莫之能守。"
整個廳堂。如:「她精湛的演出,獲得滿堂喝采。」《兒女英雄傳》第二二回:「當下滿堂嬉笑,一片寒暄。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cả phòng
- Google Alex v6 chật ních
- VietPhrases cả sảnh đường
- Tần suất từ mãn đường: cả sảnh đường; cả sảnh đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整個廳堂。如:「她精湛的演出,獲得滿堂喝采。」《兒女英雄傳》第二二回:「當下滿堂嬉笑,一片寒暄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.充满堂上。 2.整个堂上。 3.春秋﹑战国时楚地。即两棠。在今河南省荥阳县西南,为险要之地。 4.代指金玉。语出《老子》"金玉满堂﹐莫之能守。"
Eng
- Cihui whole audience; a sellout (capacity audience); jam-packed
- Tần suất từ whole audience; a sellout (capacity audience); jam-packed