滿堂

mǎn táng mãn đường

Hán Việt: mãn đường · Pinyin: mǎn táng

Tổng quan

toàn bộ khán giả | bán hết vé (khán giả đầy kín) | chật kín

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ khán giả | bán hết vé (khán giả đầy kín) | chật kín
  • Cihui mãn đường mãn đường ☆Đầy nhà. Chật nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整個廳堂。如:「她精湛的演出,獲得滿堂喝采。」《兒女英雄傳》第二二回:「當下滿堂嬉笑,一片寒暄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满堂上; 整个堂上; 春秋﹑战国时楚地。即两棠。在今河南省荥阳县西南,为险要之地; 代指金玉。语出《老子》"金玉满堂﹐莫之能守。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满堂上。 2.整个堂上。 3.春秋﹑战国时楚地。即两棠。在今河南省荥阳县西南,为险要之地。 4.代指金玉。语出《老子》"金玉满堂﹐莫之能守。"

Eng

  • CC-CEDICT whole audience|a sellout (capacity audience)|jam-packed
  • Cihui whole audience; a sellout (capacity audience); jam-packed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举座 · 全体 · 合座