全体

quán tǐtoàn thể

Hán Việt: toàn thể · Pinyin: quán tǐ

Tổng quan

* toàn thể (thường chỉ về người). toàn thể nhân dân. 全體出席. toàn thể đến dự. 看問題不但要看到部分,而且要看到全體. nhìn nhận vấn đề không chỉ xem xét từng bộ phận mà còn phải nhìn cả tổng thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指整个身体。 2.指事物的全部。 3.指某一集体中的全部人员。 4.比喻完美的全面的。 5.见"全体学"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.全部身體。漢.劉熙《釋名.釋飲食》:「貊炙,全體炙之。各自以刀割出於胡貊之為也。」 2.全部、整體。宋.劉克莊〈郊行〉詩:「山晴全體出,樹老半身枯。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 全體 uántǐ* n. whole body; plenary assembly ◆attr./adv. all; unanimously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全部身體。漢.劉熙《釋名.釋飲食》:「貊炙,全體炙之。各自以刀割出於胡貊之為也。」 2.全部、整體。宋.劉克莊〈郊行〉詩:「山晴全體出,樹老半身枯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指整个身体。 2.指事物的全部。 3.指某一集体中的全部人员。 4.比喻完美的全面的。 5.见"全体学"。
  • Kaggle Zh-Vi All

Eng

  • JMdict whole
  • JMdict entirety
  • JMdict to begin with
  • JMdict in the first place
  • JMdict the heck (e.g. what the heck?)
  • Cihui all; entire

Đức

  • Handedict alle (Adv), ganz

ja

  • JMdict 全体(ぜんたい)

other

  • Nguồn khác Tất cả
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 十方空索索、全體露堂堂。貪瞋癡從那裡得來?戒定慧向何處安著? Mười phương trống thông thống, toàn thể hiện rành rành, tham sân si từ đâu đến được? Giới định huệ nhằm chỗ nào sắp đặt?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举座 · 全部 · 合座 · 整个 · 整体 · 满堂

Từ trái nghĩa

一面 · 个人 · 个别 · 局部 · 片面 · 部分 · 部门