滿天飛

mǎn tiān fēi mãn thiên phi

Hán Việt: mãn thiên phi · Pinyin: mǎn tiān fēi

Tổng quan

chạy đôn chạy đáo | luôn hoạt động

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (thiên) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đôn chạy đáo | luôn hoạt động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容到处都是。亦作“满空飞”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻无处不存在或到处跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容到处都是。亦作满空飞”。

Eng

  • CC-CEDICT to rush around everywhere|always active
  • Cihui 滿天飛 ǎntiān fēi v.p. exist everywhere