滿打滿算

mǎn dǎ mǎn suàn mãn đả mãn toán

Hán Việt: mãn đả mãn toán · Pinyin: mǎn dǎ mǎn suàn

Tổng quan

tính hết mọi thứ (thành ngữ) | khi mọi thứ đã xong xuôi

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (đả) + 滿 (mãn) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hết mọi thứ (thành ngữ) | khi mọi thứ đã xong xuôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部计算在内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.统统算在内。

Eng

  • CC-CEDICT taking everything into account (idiom)|when all is said and done
  • Cihui 滿打滿算 ǎndǎmǎnsuàn f.e. take everything into account