滿江紅
mãn giang hồng
Hán Việt: mãn giang hồng · Pinyin: mǎn jiāng hóng
Tổng quan
Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻成績大部分不及格。如:「他這次的成績單是滿江紅。」 2.詞牌名。有仄韻、平韻兩體,仄韻詞宋人填者最多,平韻詞只有姜夔詞一體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词篇名。南宋岳飞作。词以怒发冲冠”领起,表达了对北方国土沦丧、金兵南侵的极大义愤,以及誓死报仇雪耻、收复失土的坚定信念。三十功名尘与土,八千里路云和月”、壮志饥餐胡虏肉,笑谈渴饮匈奴血”等名句,尤为后人引用。
Eng
- CC-CEDICT Man Jiang Hong (Chinese poems)
- Cihui Man Jiang Hong (Chinese poems)