满目荒凉

mãn mục hoang lương

Hán Việt: mãn mục hoang lương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容滿眼全是荒蕪淒涼的景象。如:「這個古老的城鎮,歷經數次戰亂後,更顯得滿目荒涼。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 目 (mục) + 荒 (hoang) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắp nơi hoang vu
  • Biên soạn Desolation is everywhere

Eng

  • Cihui 滿目荒涼 ǎnmùhuāngliáng f.e. Desolation is everywhere
  • Tần suất từ f.e. Desolation is everywhere

Từ liên quan

Gần nghĩa

满目疮痍 · 满目琳琅 · 荒凉地 · 荒凉的 · 满目凄凉 · 满目萧然 · 满目青山 · 满目荆榛