满足的

mãn túc đích

Hán Việt: mãn túc đích

Tổng quan

tự mãn, bằng lòng, vừa ý, thoả mãn nội dung, (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...), lượng, phân lượng, (xem) table, sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn, sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh), (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận, bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn, sẵn lòng, vui lòng, thuận…

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 足 (túc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự mãn
  • Tần suất từ tự mãn, bằng lòng, vừa ý, thoả mãn nội dung, (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...), lượng, phân lượng, (xem) table, sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn, sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh), (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận, bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn, sẵn lòng, vui lòng, thuận (thượng nghị viện Anh), làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi complacent

Eng

  • Cihui complacent
  • Tần suất từ complacent

Từ liên quan

Gần nghĩa

满足的注视 · 满足地 · 满足感 · 滿足願 · 满足 · 满足地看 · 滿足 · 满足于