濾光器
lự quang khí
Hán Việt: lự quang khí
Tổng quan
cái lọc, máy lọc (xăng, không khí), (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng), (raddiô) bộ lọc, (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá), lọc, ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập, tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...), nối (vào đường giao thông)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái lọc, máy lọc (xăng, không khí), (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng), (raddiô) bộ lọc, (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá), lọc, ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập, tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...), nối (vào đường giao thông)