滯留

zhì liútrệ lưu

Hán Việt: trệ lưu · Pinyin: zhì liú

Tổng quan

ngưng lại; dừng lại; đọng lại. 滯留一夜 ngưng lại một đêm 滯留他鄉 dừng lại quê người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停滞; 停留。 2.谓有才德的人长久不得官职或不得升迁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停滯留止不前。唐.崔道融〈歸燕〉詩:「海燕頻來去,西人獨滯留。」也作「留滯」。

Cấu tạo: 滯 (trệ) + 留 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi)
  • Cihui bị mắc kẹt
  • Cihui (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn
  • Cihui tồn đọng
  • Tần suất từ sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào…
  • Biên soạn 滯留 zhìliú* v. 1. be detained 2. be held up 3. remain at a standstill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停滯留止不前。唐.崔道融〈歸燕〉詩:「海燕頻來去,西人獨滯留。」也作「留滯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.停滞; 停留。 2.谓有才德的人长久不得官职或不得升迁。
  • Kaggle Zh-Vi stop

Eng

  • JMdict stagnation
  • JMdict standstill
  • JMdict accumulation
  • JMdict pile-up
  • JMdict stay
  • Cihui (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger
  • Tần suất từ (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger

Đức

  • Handedict stehenbleiben, sich nicht mehr vorwärtsbewegen

ja

  • JMdict 滞留(たいりゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淹留