滯留
trệ lưu
Hán Việt: trệ lưu · Pinyin: zhì liú
Tổng quan
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi) | bị mắc kẹt | (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn | tồn đọng
Nghĩa
Việt
- Cihui (người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi) | bị mắc kẹt | (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn | tồn đọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停滯留止不前。唐.崔道融〈歸燕〉詩:「海燕頻來去,西人獨滯留。」也作「留滯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停滞;停留; 谓有才德的人长久不得官职或不得升迁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停滞;停留。 2.谓有才德的人长久不得官职或不得升迁。
Eng
- CC-CEDICT (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded|(of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger
- Cihui (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger
ja
- JMdict stagnation|standstill|accumulation|pile-up|stay