滴下物

dī xià wù tích hạ vật

Hán Việt: tích hạ vật · Pinyin: dī xià wù

Tổng quan

sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt, ướt sũng, ướt đẫm cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy), phân thú; phân chim

Cấu tạo: (tích) + (hạ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt, ướt sũng, ướt đẫm cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy), phân thú; phân chim