滴水器
tích thủy khí
Hán Việt: tích thủy khí
Tổng quan
sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt