滴水瓦

dī shuǐ wǎ tích thủy ngõa

Hán Việt: tích thủy ngõa · Pinyin: dī shuǐ wǎ

Tổng quan

ngói trích thuỷ; ngói giọt nước; ngói diềm mái。一種傳統式樣的瓦,一端帶著下垂的邊兒,邊兒正面有的有花紋,蓋房頂時放在簷口。

Cấu tạo: (tích) + (thủy) + (ngõa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngói trích thuỷ; ngói giọt nước; ngói diềm mái。一種傳統式樣的瓦,一端帶著下垂的邊兒,邊兒正面有的有花紋,蓋房頂時放在簷口。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種中國式的瓦片。瓦的一端有著下垂的邊,覆蓋在屋檐的邊緣,能使雨水順利的滴落。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种传统式样的瓦,一端带着下垂的边儿,边儿正面有的有花纹,盖房顶时放在檐口。

Eng

  • Cihui 滴水瓦 īshuǐwǎ n. <archi.> driptile M:¹piàn