滴答響

tích đáp hưởng

Hán Việt: tích đáp hưởng

Tổng quan

tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến hành chậm, bê trệ (công việc), (động vật học) con bét, con ve, con tíc, vải bọc (nệm, gối), (thông tục) sự mua chịu; sự…

Cấu tạo: (tích) + (đáp) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến…

Eng

  • Cihui 滴答響 īdāxiǎng on. tick; ticktack; ticktock