滾熱

gǔn rè cổn nhiệt

Hán Việt: cổn nhiệt · Pinyin: gǔn rè

Tổng quan

nóng bỏng: nóng hổi/nóng hầm hập

Cấu tạo: (cổn) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng bỏng: nóng hổi/nóng hầm hập
  • Cihui nóng bỏng; nóng hầm hập; nóng hổi。非常熱(多指飲食或體溫)。 喝一杯滾熱的茶。 uống tách trà nóng hổi. 他頭上滾熱,可能是發燒了。 đầu nó nóng hầm hập, có thể bị sốt rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容溫度很高。《儒林外史》第一四回:「虞華軒在書房裡擺著桌子,同唐三痰、姚老五,和自己兩個本家,擺著五六碗滾熱的肴饌,正吃在快活處。」

Eng

  • Cihui 滾熱 ǔnrè v.p. piping/burning hot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冰冷 · 冰凉