冰冷

bīng lěngbăng lãnh

Hán Việt: băng lãnh · Pinyin: bīng lěng

Tổng quan

sự băng giá, sự lạnh lẽo, (nghĩa bóng) sự lạnh lùng, sự lânh đạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词; 很冷:手脚冻得~, 不要躺在~的石板上; 非常冷淡:表情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天氣寒冷或物體冰涼。《儒林外史》第二三回:「萬雪齋氣的兩手冰冷,總是一句話也說不出來。」《紅樓夢》第五一回:「一面又見晴雯兩腮如胭脂一般,用手摸了一摸,也覺冰冷。」

Cấu tạo: 冰 (băng) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh như băng
  • Biên soạn 1. ice-cold 2. cold or frosty (of expressions/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣寒冷或物體冰涼。《儒林外史》第二三回:「萬雪齋氣的兩手冰冷,總是一句話也說不出來。」《紅樓夢》第五一回:「一面又見晴雯兩腮如胭脂一般,用手摸了一摸,也覺冰冷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词; 很冷:手脚冻得~, 不要躺在~的石板上; 非常冷淡:表情~。
  • Kaggle Zh-Vi as cold as wagon tire

Eng

  • Cihui ice-cold

Đức

  • Handedict eiskalt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严寒

Từ trái nghĩa

滾熱 · 炽烈 · 炽热