滿口

mǎn kǒu mãn khẩu

Hán Việt: mãn khẩu · Pinyin: mǎn kǒu

Tổng quan

đầy miệng (cái gì đó thực thể) | miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.) | (đồng ý, v.v.) không do dự

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy miệng (cái gì đó thực thể) | miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.) | (đồng ý, v.v.) không do dự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.塞滿整個嘴巴。《三國演義》第二○回:「騰讀畢,毛髮倒豎,咬齒嚼脣,滿口流血。」 2.不改說話內容,嘴巴儘說著。《官話指南.卷四.官話問答》:「王書辦滿口應允,然後敝國繙譯官,就告辭回店裡去了。」《紅樓夢》第七八回:「寶玉滿口裡說:『好熱』。一壁走,一壁便摘冠解帶,將外面的大衣服都脫下來,麝香拿著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整个口腔:~都是假牙;指说话的全部内容或口音:~普通话|~谎言|~之乎者也;表示口气肯定,没有保留:~答应。

Eng

  • CC-CEDICT a full mouth of (sth tangible)|to have the mouth exclusively filled with (a certain language, lies, promises etc)|(to agree etc) unreservedly
  • Cihui a full mouth of (sth tangible); to have the mouth exclusively filled with (a certain language, lies, promises etc); (to agree etc) unreservedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满嘴