滿地
mãn địa
Hán Việt: mãn địa
Tổng quan
đầy đất
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一地、到處。《三國演義》第九回:「卓屍肥胖,看屍軍士以火置其臍中為燈,膏流滿地。」《儒林外史》第五二回:「喫過了茶,主人邀二位從走巷一直往後邊去,只見滿地的馬糞。」
Eng
- Cihui 滿地 ǎndì* n. the entire floor/ground