滿堂彩
mãn đường thải
Hán Việt: mãn đường thải · Pinyin: mǎn táng cǎi
Tổng quan
mọi người có mặt đều vỗ tay
1.全场鼓掌,一致叫好。
1.整個廳堂張燈結綵,光彩奪目。形容喜氣洋洋的樣子。如:「李家佈置得滿堂彩,好像要辦喜事的樣子。」 2.全場鼓掌、喝采。如:「表演完畢,她獲得滿堂彩。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tán thưởng nhiệt liệt
- Cihui một tràng pháo tay lớn
- Cihui khiến khán giả tung hô
- Biên soạn unanimous applause
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整個廳堂張燈結綵,光彩奪目。形容喜氣洋洋的樣子。如:「李家佈置得滿堂彩,好像要辦喜事的樣子。」 2.全場鼓掌、喝采。如:「表演完畢,她獲得滿堂彩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.全场鼓掌,一致叫好。
Eng
- Cihui everyone present applauds; universal acclaim; a standing ovation; to bring the house down