滿堂紅

mǎn táng hóng mãn đường hồng

Hán Việt: mãn đường hồng · Pinyin: mǎn táng hóng

Tổng quan

thành công trên mọi lĩnh vực | chiến thắng trong mọi việc làm

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (đường) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công trên mọi lĩnh vực | chiến thắng trong mọi việc làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代喜慶時懸掛的彩絹、方燈或燭臺。《通俗編.器用》:「滿堂紅,暖姝由筆:『滿堂紅,彩絹方燈也。』」《西遊記》第三○回:「小龍王在半空裡,只見銀安殿內,燈燭輝煌。原來那八個滿堂紅上,點著八根蠟燭。」 2.舊時官吏審問犯人,將被提審的人,一律打幾板子,稱為「滿堂紅」。《文明小史》第六回:「一面又把先前府衙門提到的二十多個人,不論有無功名,每人五百小板,打了一個滿堂紅,一齊釘鐐收禁。」 3.全面勝利,處處興旺。如:「棋局結束,他得了個滿堂紅,高興得跳了起來。」 4.股票術語。指所有股票全部上漲。也稱為「長紅」。

Eng

  • CC-CEDICT success across the board|victory in everything one touches
  • Cihui success across the board; victory in everything one touches