滿天飛
mãn thiên phi
Hán Việt: mãn thiên phi · Pinyin: mǎn tiān fēi
Tổng quan
chạy đôn chạy đáo | luôn hoạt động
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy đôn chạy đáo | luôn hoạt động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻四處傳揚或無所不在。如:「動亂時代,人心惶惶,謠言滿天飛。」《儒林外史》第二三回:「若說做官,只怕紗帽滿天飛,飛到他頭上,還有人摭了他的去哩!」
Eng
- CC-CEDICT to rush around everywhere|always active
- Cihui 滿天飛 ǎntiān fēi v.p. exist everywhere