滿意的

mãn ý đích

Hán Việt: mãn ý đích

Tổng quan

tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận nội dung, (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...), lượng, phân lượng, (xem) table, sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn, sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh), (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuậ…

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui approving