滿打滿算
mãn đả mãn toán
Hán Việt: mãn đả mãn toán · Pinyin: mǎn dǎ mǎn suàn
Tổng quan
tính hết mọi thứ (thành ngữ) | khi mọi thứ đã xong xuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hết mọi thứ (thành ngữ) | khi mọi thứ đã xong xuôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全部算在內。如:「這個工作的預算我都滿打滿算過了。」《兒女英雄傳》第三九回:「孔夫子給子華他們老太太的米,那是行人情,自然給的是串過的細米,須得滿打滿算。」
Eng
- CC-CEDICT taking everything into account (idiom)|when all is said and done
- Cihui 滿打滿算 ǎndǎmǎnsuàn f.e. take everything into account