滿目荒涼

mãn mục hoang lương

Hán Việt: mãn mục hoang lương

Tổng quan

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (mục) + (hoang) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容滿眼全是荒蕪淒涼的景象。如:「這個古老的城鎮,歷經數次戰亂後,更顯得滿目荒涼。」

Eng

  • Cihui 滿目荒涼 ǎnmùhuāngliáng f.e. Desolation is everywhere.