漁家
ngư gia
Hán Việt: ngư gia · Pinyin: yú jiā
Tổng quan
ngư dân: người đánh cá
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư dân: người đánh cá
- Cihui ngư dân; người đánh cá。以捕魚為業的人家。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以捕魚為業的人家。唐.王維〈登河北城樓作〉詩:「岸火孤舟宿,漁家夕鳥還。」
Eng
- Cihui 漁家 újiā n. fisher family M:¹hù
ja
- JMdict fishing household