漂亮的

phiêu lượng đích

Hán Việt: phiêu lượng đích

Tổng quan

đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương, mạnh khoẻ, tốt (từ lóng) ưu tú, xuất sắc, cừ kỳ công, chiến công, ngón điêu luyện, ngón tài ba, khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn, gọn gàng, diêm dúa đẹp, có duyên, to tát, to lớn, đáng kể),(mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói (từ lóng) chiến, cừ, sang trọng bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được, giới…

Cấu tạo: 漂 (phiêu) + 亮 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xinh xắn
  • Tần suất từ đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương, mạnh khoẻ, tốt (từ lóng) ưu tú, xuất sắc, cừ kỳ công, chiến công, ngón điêu luyện, ngón tài ba, khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn, gọn gàng, diêm dúa đẹp, có duyên, to tát, to lớn, đáng kể),(mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói (từ lóng) chiến, cừ, sang trọng bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được xinh, xinh xinh, xinh…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bonnie

Eng

  • Cihui bonnie
  • Tần suất từ bonnie

Từ liên quan

Gần nghĩa

漂亮的人 · 漂亮地 · 漂亮話 · 漂亮话 · 漂亮 · 漂亮整洁地 · 漂亮的姑娘 · 漂亮的梦想