漂亮的

phiêu lượng đích

Hán Việt: phiêu lượng đích

Tổng quan

đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương, mạnh khoẻ, tốt (từ lóng) ưu tú, xuất sắc, cừ kỳ công, chiến công, ngón điêu luyện, ngón tài ba, khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn, gọn gàng, diêm dúa đẹp, có duyên, to tát, to lớn, đáng kể),(mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng…

Cấu tạo: (phiêu) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui bonnie