漂亮話

piào liàng huà phiêu lượng thoại

Hán Việt: phiêu lượng thoại · Pinyin: piào liàng huà

Tổng quan

lời hay: nói màu mè/nói suông

Cấu tạo: (phiêu) + (lượng) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời hay; nói màu mè; nói suông。說得好聽而不兌現的話。 單是說漂亮話沒有用,做出來才算。 chỉ nói suông thôi thì chẳng có ích gì, làm được mới hay.
  • Cihui lời hay: nói màu mè/nói suông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動聽卻無法兌現的話。如:「少在那裡說漂亮話,好好把事情完成吧!」

Eng

  • Cihui 漂亮話 iàolianghuà n. fine/high-sounding words | Tā jiù huì shuō ∼. All he can do is to produce high-sounding verbiage. M:¹jù