漂亮话

piào liàng huàphiêu lượng thoại

Hán Việt: phiêu lượng thoại · Pinyin: piào liàng huà

Tổng quan

nói màu mè; nói suông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.(今读piào-)不兑现的好听话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動聽卻無法兌現的話。如:「少在那裡說漂亮話,好好把事情完成吧!」

Cấu tạo: 漂 (phiêu) + 亮 (lượng) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời hay: nói màu mè/nói suông
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng mốt; diện sộp; nói màu mè; nói suông
  • Biên soạn 漂亮話 iàolianghuà n. fine/high-sounding words

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.(今读piào-)不兑现的好听话。
  • Kaggle Zh-Vi nifty

Eng

  • Cihui 漂亮話 iàolianghuà n. fine/high-sounding words; Tā jiù huì shuō ∼. All he can do is to produce high-sounding verbiage. M:¹jù
  • Tần suất từ 漂亮話 iàolianghuà n. fine/high-sounding words , Tā jiù huì shuō ∼. All he can do is to produce high-sounding verbiage. M:¹jù

Từ liên quan

Gần nghĩa

漂亮地 · 漂亮的 · 漂亮話 · 亮話 · 亮话 · 漂亮 · 漂亮的人 · 漂亮整洁地