漂浮物

piāo fú wù phiêu phù vật

Hán Việt: phiêu phù vật · Pinyin: piāo fú wù

Tổng quan

sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển), thuyền bè trên sông, mảng (băng, rong...) nối, phần tàu trên mặt nước (thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển), thuyền bè trên sông, mảng (băng, rong...) nối, phần tàu trên mặt nước

Cấu tạo: (phiêu) + (phù) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển), thuyền bè trên sông, mảng (băng, rong...) nối, phần tàu trên mặt nước (thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển)…