漂浮的

phiêu phù đích

Hán Việt: phiêu phù đích

Tổng quan

nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định, trôi nổi sự nổi, sự thả trôi (bè gỗ), sự hạ thuỷ (tài thuỷ), (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công, nổi, để bơi, thay đổi, (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn), (y học) di đ…

Cấu tạo: (phiêu) + (phù) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định, trôi nổi sự nổi, sự thả trôi (bè gỗ), sự hạ thuỷ (tài thuỷ), (thương…