漏電

lòu diàn lậu điện

Hán Việt: lậu điện · Pinyin: lòu diàn

Tổng quan

rò rỉ điện | (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.) | xem 放電|放电

Cấu tạo: (lậu) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rò rỉ điện | (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.) | xem 放電|放电

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 市電與非帶電導體間因故連通而產生非正常電流流動的現象。如包覆電線的絕緣體絕緣不良,致有非正常電流流動的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跑电。

Eng

  • CC-CEDICT to leak electricity|(fig.) (coll.) to unintentionally arouse romantic interest (by being solicitous etc)|cf. 放電|放电[fang4 dian4]
  • Cihui 漏電 òudiàn v.o. leak electricity

ja

  • JMdict short circuit|leakage (of electricity)|electrical fault

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走电