演出

yǎn chū diễn xuất

Hán Việt: diễn xuất · Pinyin: yǎn chū

Tổng quan

diễn (trong một vở kịch) | biểu diễn | dàn dựng (một buổi diễn) | buổi biểu diễn | hòa nhạc | chương trình | LT:場|场,次

Cấu tạo: (diễn) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn (trong một vở kịch) | biểu diễn | dàn dựng (một buổi diễn) | buổi biểu diễn | hòa nhạc | chương trình | LT:場|场,次

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表演以供大眾觀賞。如:「星期五我們話劇社在大禮堂演出,懇請蒞臨觀賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演变而出,演变而来; 偷偷地出行; 表演。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.演变而出,演变而来。 2.偷偷地出行。 3.表演。

Eng

  • CC-CEDICT to act (in a play)|to perform|to put on (a performance)|performance|concert|show|CL:場|场[chang3],次[ci4]
  • Cihui to act (in a play); to perform; to put on (a performance); performance; concert; show; CL:場|场,次

ja

  • JMdict direction (of a play, film, etc.)|production|organization (of an event)|arrangement|staging (for effect)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表演