演化
diễn hóa
Hán Việt: diễn hóa · Pinyin: yǎn huà
Tổng quan
diễn biến; biến đổi (thường chỉ sự thay đổi trong giới tự nhiên). 生物的演化 sự biến đổi của sinh vật
演变星体的演化, 生物的演化。
1.推演變化。如:「從這張圖,可以看出生物演化的過程。」 2.遺傳學上指生物種為了因應時空的嬗變,而在形態和生存型式上有異於其遠祖的現象。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến hóa
- Cihui sự tiến hóa
- Tần suất từ tiến hóa; tiến hóa , sự tiến hóa; diễn hóa: diễn biến/biến đổi; diễn biến; biến đổi (thường chỉ sự thay đổi trong giới tự nhiên). 生物的演化 sự biến đổi của sinh vật; biến đổi
- Biên soạn evolution
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推演變化。如:「從這張圖,可以看出生物演化的過程。」 2.遺傳學上指生物種為了因應時空的嬗變,而在形態和生存型式上有異於其遠祖的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演变星体的演化, 生物的演化。
Eng
- Cihui to evolve; evolution
- Tần suất từ n. evolution
Đức
- Handedict Entwicklung, Evolution