演變
diễn biến
Hán Việt: diễn biến · Pinyin: yǎn biàn
Tổng quan
phát triển | tiến hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển | tiến hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物在時間推移的過程中所產生的變化。如:「作實驗要仔細觀察演變過程,只看結果是沒用的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长时间变化发展和平演┍洌经过漫长的岁月,类人猿终于演变成了人。
Eng
- CC-CEDICT to develop; to evolve
- Cihui to develop; to evolve