演绎的

diễn dịch đích

Hán Việt: diễn dịch đích

Tổng quan

(Econ) Tiên nghiệm.+ Một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. Phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ th

Cấu tạo: 演 (diễn) + 繹 (dịch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiên nghiệm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi apriori

Từ liên quan

Gần nghĩa

演绎出 · 演绎地 · 演绎法 · 演繹 · 演绎 · 演绎性的 · 演绎曲 · 演繹推理