演習
diễn tập
Hán Việt: diễn tập · Pinyin: yǎn xí
Tổng quan
diễn tập (thường chỉ quân sự). 海軍演習 hải quân diễn tập 實彈演習 diễn tập bắn đạn thật 消防演習 diễn tập cứu hoả
实地练习(多指军事的)海军~, 实弹~, 消防~。
依照推測的各種可能情況擬訂計畫,實際練習,使能熟習並改正缺點。如:「防空演習」。《西遊記》第三三回:「你不在本觀中侍奉香火,演習經法,為何在此閑行?」《紅樓夢》第四○回:「街上的那裡聽的見,這是咱們那十來個女孩子們演習吹打呢!」
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập
- Cihui tập luyện
- Cihui thao diễn
- Biên soạn 演習 yǎnxí* v./n. <mil.> maneuver; exercise; drill; practice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照推測的各種可能情況擬訂計畫,實際練習,使能熟習並改正缺點。如:「防空演習」。《西遊記》第三三回:「你不在本觀中侍奉香火,演習經法,為何在此閑行?」《紅樓夢》第四○回:「街上的那裡聽的見,這是咱們那十來個女孩子們演習吹打呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实地练习(多指军事的)海军~, 实弹~, 消防~。
- Kaggle Zh-Vi dry run
Eng
- JMdict practice
- JMdict exercise
- JMdict drill
- JMdict military exercise
- JMdict manoeuvres
- Cihui (military, firefighting etc) (verb and noun) drill; exercise; maneuver
Đức
- Handedict trainieren (V), Übung
ja
- JMdict 演習(えんしゅう)