演講者

diễn giảng giả

Hán Việt: diễn giảng giả

Tổng quan

người diễn thuyết; nhà hùng biện, người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc,phớt và Căm,brít)

Cấu tạo: (diễn) + (giảng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người diễn thuyết; nhà hùng biện, người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc,phớt và Căm,brít)