演說家

yǎn shuō jiā diễn thuyết gia

Hán Việt: diễn thuyết gia · Pinyin: yǎn shuō jiā

Tổng quan

người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...), chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm, người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)

Cấu tạo: (diễn) + (thuyết) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...), chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm, người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以演說為職業,或擅長演說的人。如:「他小時候雖曾患有口吃的毛病,後因勇於克服障礙,終於成了名演說家。」

Eng

  • Cihui 演說家 ǎnshuōjiā n. orator M:ge/¹míng/²wèi