漢字改革

hán tự cải cách

Hán Việt: hán tự cải cách

Tổng quan

Cấu tạo: (hán) + (tự) + (cải) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中共語文政策之一。中共以學習、使用漢字困難、費時為由,提出漢字拼音化的目標,並透過「漢字簡化」、「漢語拼音」二方案的制定,逐漸進行其所謂「漢字改革」。

Eng

  • Cihui 漢字改革 ànzì gǎigé n. <lg.> reform of Chinese characters M:¹zhǒng