漫遊者

mạn du giả

Hán Việt: mạn du giả

Tổng quan

người đi lang thang, người nay đây mai đó, con vật lạc đàn, người lầm đường lạc lối

Cấu tạo: (mạn) + (du) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đi lang thang, người nay đây mai đó, con vật lạc đàn, người lầm đường lạc lối