漫溢
mạn dật
Hán Việt: mạn dật · Pinyin: màn yì
Tổng quan
tràn ra | đầy tràn
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn ra | đầy tràn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氾濫。《書經.禹貢》「大野既豬,東原底平」句下唐.孔穎達.正義:「往前漫溢,今得豬水為澤也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水满向外流。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水满向外流。
Eng
- CC-CEDICT to overflow|to be brimming over
- Cihui to overflow; to be brimming over