泛濫

fàn làn phiếm lạm

Hán Việt: phiếm lạm · Pinyin: fàn làn

Tổng quan

bị lũ lụt | tràn bờ | ngập lụt | lan rộng không kiểm soát

Cấu tạo: (phiếm) + (lạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lũ lụt | tràn bờ | ngập lụt | lan rộng không kiểm soát
  • Cihui phiếm lạm phiếm lạm ☆Như Phiếm lạm 氾濫.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢盛大,橫流漫溢。《史記.卷二九.河渠書》:「為我謂河伯兮何不仁,泛濫不止兮愁吾人?」_x000D_ 2.形容浮游的樣子。晉.左思〈吳都賦〉:「泛濫乎其上,湛淡羽儀,隨波參差。」_x000D_ 3.比喻不正常事物的擴散滋長。如:「性泛濫」、「色情泛濫」、「毒品泛濫」、「槍枝泛濫」、「偽鈔泛濫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河湖泊的水溢出,四外流淌:洪水~|~成灾;比喻坏的事物不受限制地流行:不能让错误思想和言行自由~。

Eng

  • CC-CEDICT to overflow; to inundate; to flood|(fig.) to proliferate unchecked
  • CC-CEDICT variant of 氾濫|泛滥[fan4 lan4]
  • Cihui variant of 氾濫|泛滥

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥漫 · 漫溢

Từ trái nghĩa

干旱