漫無目的
mạn vô mục đích
Hán Việt: mạn vô mục đích · Pinyin: màn wú mù dì
Tổng quan
không mục đích | ngẫu nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui không mục đích | ngẫu nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容無所事事,沒有任何目標。如:「她漫無目的的在人群中走著。」
Eng
- CC-CEDICT aimless|at random
- Cihui aimless; at random