漲停板

zhǎng tíng bǎntrướng đình bản

Hán Việt: trướng đình bản · Pinyin: zhǎng tíng bǎn

Tổng quan

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

证券交易机构为维护证券市场的稳定,采取措施对股票价格的涨跌进行限制,使每只股票,当天价格只能在一定幅度内波动。对涨幅进行的限制叫涨停板,对跌幅进行的限制叫跌停饭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

股票術語。指股價當天最大漲幅。

Cấu tạo: 漲 (trướng) + 停 (đình) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biên độ tăng trần
  • Google Alex v6 mức giá trần
  • Tần suất từ giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 股票術語。指股價當天最大漲幅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证券交易机构为维护证券市场的稳定,采取措施对股票价格的涨跌进行限制,使每只股票,当天价格只能在一定幅度内波动。对涨幅进行的限制叫涨停板,对跌幅进行的限制叫跌停饭。

Eng

  • Cihui daily upper limit on the price of a stock
  • Tần suất từ daily upper limit on the price of a stock

Đức

  • Handedict Limit

Từ liên quan

Gần nghĩa

停板制度 · 漲停 · 停板