漸入佳境

jiàn rù jiā jìng tiệm nhập giai cảnh

Hán Việt: tiệm nhập giai cảnh · Pinyin: jiàn rù jiā jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệm) + (nhập) + (giai) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻環境逐漸好轉或趣味漸濃。參見「漸至佳境」條。《鏡花緣》第三八回:「今日忽然現出『若花』二字,莫非從此漸入佳境。」

Eng

  • Cihui 漸入佳境 iànrùjiājìng f.e. get better and better