漸至佳境

jiàn zhì jiā jìng tiệm chí giai cảnh

Hán Việt: tiệm chí giai cảnh · Pinyin: jiàn zhì jiā jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệm) + (chí) + (giai) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸進至美好的境界。語出南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「顧長康啖甘蔗,先食尾。問所以,云:『漸至佳境。』」後用以比喻環境逐漸好轉或趣味漸濃。如:「經過大力整頓,他的公司已漸至佳境。」、「他初學書法時,不得要領,頗覺無趣,近日則已漸至佳境。」也作「漸入佳境」。