潑冷水

pō lěng shuǐ bát lãnh thủy

Hán Việt: bát lãnh thủy · Pinyin: pō lěng shuǐ

Tổng quan

dội gáo nước lạnh | (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó

Cấu tạo: (bát) + (lãnh) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dội gáo nước lạnh | (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打消對方的熱情或興致。如:「我興沖沖地找老同學商量合夥創業的事,結果被他潑冷水。」也作「澆冷水」。

Eng

  • CC-CEDICT to pour cold water on|(fig.) to dampen sb's enthusiasm
  • Cihui 潑冷水 ō lěngshuǐ v.o. pour cold water on (fig.)