潑殘生
bát tàn sanh
Hán Việt: bát tàn sanh · Pinyin: pō cán shēng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uộc đời cực khổ. bát tàn sinh bát tàn sinh ☆Cuộc đời cực khổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自嘆卑賤、苦命。元.無名氏《馬陵道》第二折:「禍臨頭,誰人救!則我這潑殘生眼見的千死千休。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「淹煎、潑殘生,除問天!」也作「潑性命」。